Chủ Nhật, 4 tháng 6, 2017

Tên đồ dùng học tập bằng tiếng Nhật

ぶんぼうぐ・ぶんぐ bunbougu/bungu văn phòng phẩm


Các loại bút:
えんぴつ enpitsu bút chì
ペン pen cây bút
ボールペン boorupen bút bi (nói ngắn gọn là ペン)
シャープペンシル shaapupenshiru bút chì kim (nói ngắn gọn là シャープペン)
まんねんひつ mannenhitsu bút máy
ふで fude bút lông (bút viết thư pháp)

Dụng cụ liên quan:
えんぴつけずり empitsukezuri gọt bút chì
けしゴム keshigomu cục tẩy
チョーク chooku phấn
こくばん kokuban bảng đen
ホワイトボード howaitoboodo bảng trắng
ふでばこ fudebako hộp đựng bút
かみ kami giấy
げんこうようし genkouyoushi giấy chia ô kiểu Nhật Bản (giấy viết luận văn)
いろがみ irogami giấy màu
おりがみ origami (giấy)
はさみ hasami kéo
のり nori keo dính
ホッチキス hotchikisu cái kẹp giấy
ステープル suteepuru staple
クリップ kurippu kẹp giấy
バインダー baindaa keo dính

Một số từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ học tập (có chữ Kanji)

Dụng cụ học tập bằng tiếng Nhật


1. 画架 (がか): giá vẽ.

2. 鉛筆削り (えんぴつけずり): gọt bút chì.

3. 分度器 (ぶんどき): thước đo độ.

4. コンパス: com pa.

5. ホチキッス: dập ghim.

6. ペン、ボルペン: bút, bút bi.

7. 消しゴム: cục tẩy, cục gôm.

8. ホチキッスの針(はり): ghim

9. 色鉛筆 (いろえんぴつ):bút chì màu.

10. えんぴつ: bút chì thường.

11. 先生の机 (せんせいのつくえ): bàn giáo viên.

12. 生徒の机 (せいとのつくえ): bàn học sinh.

13. 時計 (とけい): đồng hồ.

14. 時計の針 (とけいのはり): kim đồng hồ.

15. 数字 (すうじ): con số.

16. 接着剤 (せっちゃくざい): keo dán, hồ dán.

17. 地球儀 (ちきゅうぎ): quả địa cầu.

18. 絵 (え) : bức tranh.

19. 絵の具 (えのぐ) : dụng cụ vẽ tranh.

20. 絵筆 (えふで) : bút lông.

21. 紙 (かみ): giấy.

22. クレヨン:  bút màu sáp

23. のり(nori) - keo dính

24. ホッチキス (hotchikisu) - Cái dập ghim

25. クリップ(kurippu) - kẹp giấy

26. ほん(hon) - sách

27. えほん( ehon) - sách có hình

28. きょうかしょ(kyoukasho) - sách giáo khoa

29. ノート(nooto) - Vở

30. じしょ(jisho) - từ điển

31. でんき(denki) - đèn

32. でんわ(denwa) - điện thoại

33. CD シーディー(shiidii) - CD

34. CD シーディー)プレイヤー(shiidii pureiyaa) - máy chơi CD

35. DVD ディーブイディー(diibuidii) - DVD

36. DVD ディーブイディー)プレイヤー(diibuidii pureiyaa) - Đâu đia DVD

37. リモコン(rimokon) - điều khiển từ xa

38.  プロジェクター(purojekutaa) - máy chiếu

39. パソコン(pasokon) - máy tính cá nhân

40. でんしじしょ(denshi jisho) - Từ điển điện tử cầm tay.

41. テレビ(terebi) - TV